stratégie
stratégie nghĩa là chiến lược.
Nghĩa của stratégie
Danh từ · giống cái
- Chiến lược.
- Stratégie navalechiến lược thủy quân
- Stratégie électoralechiến lược bầu cử
Dạng từ của stratégie
Đi với mạo từ: une stratégie · la stratégie
| Số nhiều | stratégies |
Câu ví dụ với stratégie
- L'honnêteté est la meilleure des stratégies. Lương thiện là chiến lược tốt nhất.Tatoeba #182098
- L'espoir n'est pas une stratégie. Hi vọng không là 1 chiến lược (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4144
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ strategy
Câu hỏi thường gặp
stratégie nghĩa là gì?
stratégie (danh từ) nghĩa là chiến lược.
stratégie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stratégie (giọng Pháp chuẩn): /stʁa.te.ʒi/.
stratégie là giống đực hay giống cái?
stratégie là danh từ giống cái (dùng với une, la).