statufier
/sta.ty.fje/ giọng máy của trình duyệt
statufier nghĩa là dựng tượng cho.
Nghĩa của statufier
Ngoại động từ
- Thân mật Dựng tượng cho.
- Il faudrait le statuercó lẽ phải dựng tượng cho lão ấy
- Làm cho giống như pho tượng.
- Un silence de mort statufiait les convivesmột sự im lặng như tờ làm cho các khách ăn trông giống hệt như những pho tượng
Câu hỏi thường gặp
statufier nghĩa là gì?
statufier (ngoại động từ) nghĩa là dựng tượng cho.
statufier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của statufier (giọng Pháp chuẩn): /sta.ty.fje/.