strombolien
giọng máy của trình duyệt
strombolien nghĩa là (như) kiểu núi lửa Xtrom-bo-li.
Nghĩa của strombolien
Tính từ
- Địa chất, địa lý (như) kiểu núi lửa Xtrom-bo-li.
Dạng từ của strombolien
| Số nhiều | stromboliens |
| Giống cái | strombolienne |
| Giống cái số nhiều | stromboliennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Strombolian
Câu hỏi thường gặp
strombolien nghĩa là gì?
strombolien (tính từ) nghĩa là (như) kiểu núi lửa Xtrom-bo-li.