stratigraphie
danh từ giống cái (f)
/stʁa.ti.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
stratigraphie nghĩa là địa tầng học.
Nghĩa của stratigraphie
Danh từ · giống cái
- Địa chất, địa lý Địa tầng học.
- Khảo cổ học Sự khảo cứu phân tầng.
- Y học Sự chụp tia X tầng.
Dạng từ của stratigraphie
Đi với mạo từ: une stratigraphie · la stratigraphie
| Số nhiều | stratigraphies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stratigraphy
Câu hỏi thường gặp
stratigraphie nghĩa là gì?
stratigraphie (danh từ) nghĩa là địa tầng học.
stratigraphie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stratigraphie (giọng Pháp chuẩn): /stʁa.ti.ɡʁa.fi/.
stratigraphie là giống đực hay giống cái?
stratigraphie là danh từ giống cái (dùng với une, la).