stockage
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/stɔ.kaʒ/ giọng máy của trình duyệt
stockage nghĩa là sự dự trữ, sự trữ.
Nghĩa của stockage
Danh từ · giống đực
- Sự dự trữ, sự trữ.
Dạng từ của stockage
Đi với mạo từ: un stockage · le stockage
| Số nhiều | stockages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ storage; memory
Câu hỏi thường gặp
stockage nghĩa là gì?
stockage (danh từ) nghĩa là sự dự trữ, sự trữ.
stockage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stockage (giọng Pháp chuẩn): /stɔ.kaʒ/.
stockage là giống đực hay giống cái?
stockage là danh từ giống đực (dùng với un, le).