stropiat
danh từ giống đực (m)
/stʁɔ.pja/ giọng máy của trình duyệt
stropiat nghĩa là người tàn tật, người què.
Nghĩa của stropiat
Danh từ · giống đực
- Thân mật, từ cũ nghĩa cũ Người tàn tật; người què; người cụt tay.
Dạng từ của stropiat
Đi với mạo từ: un stropiat · le stropiat
Câu hỏi thường gặp
stropiat nghĩa là gì?
stropiat (danh từ) nghĩa là người tàn tật, người què.
stropiat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stropiat (giọng Pháp chuẩn): /stʁɔ.pja/.
stropiat là giống đực hay giống cái?
stropiat là danh từ giống đực (dùng với un, le).