stratosphère
danh từ giống cái (f)
/stʁa.tɔs.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
stratosphère nghĩa là quyển bình lưu.
Nghĩa của stratosphère
Danh từ · giống cái
- Khí tượng Quyển bình lưu.
Dạng từ của stratosphère
Đi với mạo từ: une stratosphère · la stratosphère
| Số nhiều | stratosphères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stratosphere
Câu hỏi thường gặp
stratosphère nghĩa là gì?
stratosphère (danh từ) nghĩa là quyển bình lưu.
stratosphère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stratosphère (giọng Pháp chuẩn): /stʁa.tɔs.fɛʁ/.
stratosphère là giống đực hay giống cái?
stratosphère là danh từ giống cái (dùng với une, la).