stertor
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
stertor nghĩa là tiếng thở rống.
Nghĩa của stertor
Danh từ · giống đực
- Y học Tiếng thở rống.
Dạng từ của stertor
Đi với mạo từ: un stertor · le stertor
| Số nhiều | stertors |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stertor
Câu hỏi thường gặp
stertor nghĩa là gì?
stertor (danh từ) nghĩa là tiếng thở rống.
stertor là giống đực hay giống cái?
stertor là danh từ giống đực (dùng với un, le).