stockiste
danh từ cả hai giống
giọng máy của trình duyệt
stockiste nghĩa là người nhận trữ hàng.
Nghĩa của stockiste
Danh từ · cả hai giống
- Người nhận trữ hàng.
Dạng từ của stockiste
| Số nhiều | stockistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stockist
Câu hỏi thường gặp
stockiste nghĩa là gì?
stockiste (danh từ) nghĩa là người nhận trữ hàng.
stockiste là giống đực hay giống cái?
stockiste là danh từ cả hai giống.