sphinctérectomie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
sphinctérectomie nghĩa là Thủ thuật cắt bỏ cơ thắt.
Nghĩa của sphinctérectomie
Danh từ · giống cái
- Y học Thủ thuật cắt bỏ cơ thắt.
Dạng từ của sphinctérectomie
Đi với mạo từ: une sphinctérectomie · la sphinctérectomie
| Số nhiều | sphinctérectomies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sphincterectomy
Câu hỏi thường gặp
sphinctérectomie nghĩa là gì?
sphinctérectomie (danh từ) nghĩa là Thủ thuật cắt bỏ cơ thắt.
sphinctérectomie là giống đực hay giống cái?
sphinctérectomie là danh từ giống cái (dùng với une, la).