spiritualiste
/spi.ʁi.tɥa.list/ giọng máy của trình duyệt
spiritualiste nghĩa là duy linh, người thuyết duy linh.
Nghĩa của spiritualiste
Tính từ
- Duy linh.
Danh từ · cả hai giống
- Người thuyết duy linh.
Dạng từ của spiritualiste
| Số nhiều | spiritualistes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spiritualiste
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spiritualist
- Tính từ spiritualist
Câu hỏi thường gặp
spiritualiste nghĩa là gì?
spiritualiste (tính từ, danh từ) nghĩa là duy linh, người thuyết duy linh.
spiritualiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spiritualiste (giọng Pháp chuẩn): /spi.ʁi.tɥa.list/.