TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

spiritualité

danh từ giống cái (f)
/spi.ʁi.tɥa.li.te/ giọng máy của trình duyệt

spiritualité nghĩa là tính tinh thần, sự tin thần linh.

Nghĩa của spiritualité

Danh từ · giống cái

  1. Triết học Tính tinh thần.
  2. Sự tin thần linh.
  3. Đời sống tinh thần, giá trị tinh thần.
    • S'attacher à la spiritualitétha thiết đến giá trị tinh thần

Dạng từ của spiritualité

Đi với mạo từ: une spiritualité · la spiritualité

Số nhiềuspiritualités

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spiritualité

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spirituality

Câu hỏi thường gặp

spiritualité nghĩa là gì?

spiritualité (danh từ) nghĩa là tính tinh thần, sự tin thần linh.

spiritualité phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spiritualité (giọng Pháp chuẩn): /spi.ʁi.tɥa.li.te/.

spiritualité là giống đực hay giống cái?

spiritualité là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.