spiritualité
spiritualité nghĩa là tính tinh thần, sự tin thần linh.
Nghĩa của spiritualité
Danh từ · giống cái
- Triết học Tính tinh thần.
- Sự tin thần linh.
- Đời sống tinh thần, giá trị tinh thần.
- S'attacher à la spiritualitétha thiết đến giá trị tinh thần
Dạng từ của spiritualité
Đi với mạo từ: une spiritualité · la spiritualité
| Số nhiều | spiritualités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spiritualité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spirituality
Câu hỏi thường gặp
spiritualité nghĩa là gì?
spiritualité (danh từ) nghĩa là tính tinh thần, sự tin thần linh.
spiritualité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spiritualité (giọng Pháp chuẩn): /spi.ʁi.tɥa.li.te/.
spiritualité là giống đực hay giống cái?
spiritualité là danh từ giống cái (dùng với une, la).