spiracle
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
spiracle nghĩa là lỗ mang.
Nghĩa của spiracle
Danh từ · giống đực
- Động vật học Lỗ mang.
Dạng từ của spiracle
Đi với mạo từ: un spiracle · le spiracle
| Số nhiều | spiracles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spiracle
Câu hỏi thường gặp
spiracle nghĩa là gì?
spiracle (danh từ) nghĩa là lỗ mang.
spiracle là giống đực hay giống cái?
spiracle là danh từ giống đực (dùng với un, le).