spirifer
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
spirifer nghĩa là Con xương tay xoắn ốc (hóa thạch).
Nghĩa của spirifer
Danh từ · giống đực
- Động vật học Con xương tay xoắn ốc (hóa thạch).
Dạng từ của spirifer
Đi với mạo từ: un spirifer · le spirifer
| Số nhiều | spirifers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spirifer
Câu hỏi thường gặp
spirifer nghĩa là gì?
spirifer (danh từ) nghĩa là Con xương tay xoắn ốc (hóa thạch).
spirifer là giống đực hay giống cái?
spirifer là danh từ giống đực (dùng với un, le).