spongieux
/spɔ̃.ʒjø/ giọng máy của trình duyệt
spongieux nghĩa là xốp.
Nghĩa của spongieux
Tính từ
- Xốp.
- Tissu spongieux des poumonsmô xốp của phổi
- Sol spongieuxđất xốp
Dạng từ của spongieux
| Giống cái | spongieuse /spɔ̃.ʒjøz/ |
| Giống cái số nhiều | spongieuses |
Họ từ của spongieux
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ spongious, spongy (of porous structure resembling that of a sponge); spongy, squishy (soft and squishy like a sponge); spongy, absorbent (that absorbs and retains liquid like a sponge)
Câu hỏi thường gặp
spongieux nghĩa là gì?
spongieux (tính từ) nghĩa là xốp.
spongieux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spongieux (giọng Pháp chuẩn): /spɔ̃.ʒjø/.