TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

spécialité

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/spe.sja.li.te/ giọng máy của trình duyệt

spécialité nghĩa là chuyên môn, chuyên khoa, đặc sản, món đặc sản.

Nghĩa của spécialité

Danh từ · giống cái

  1. Chuyên môn, chuyên khoa.
    • Travailler dans sa spécialitélàm việc trong chuyên môn của mình
  2. Đặc sản; món (ăn) đặc sản.
  3. Y học Biệt dược.
    • Vendre des spécialitésbán những biệt dược
  4. Thân mật Cách làm đặc biệt.
    • C'est sa spécialitéđó là cách làm đặc biệt của nó

Dạng từ của spécialité

Đi với mạo từ: une spécialité · la spécialité

Số nhiềuspécialités

Câu ví dụ với spécialité

  • Le jazz n'est pas ma spécialité. Nhạc jazz không phải là chuyên khoa của tôi.Tatoeba #331208
  • Quelle est la spécialité de votre restaurant ? Đặc sản nhà hàng của ông là gì?Tatoeba #458270

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ speciality

Câu hỏi thường gặp

spécialité nghĩa là gì?

spécialité (danh từ) nghĩa là chuyên môn, chuyên khoa, đặc sản, món đặc sản.

spécialité phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spécialité (giọng Pháp chuẩn): /spe.sja.li.te/.

spécialité là giống đực hay giống cái?

spécialité là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.