stalagmomètre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
stalagmomètre nghĩa là cái đo giọt.
Nghĩa của stalagmomètre
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Cái đo giọt.
Dạng từ của stalagmomètre
Đi với mạo từ: un stalagmomètre · le stalagmomètre
| Số nhiều | stalagmomètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stalagmometer
Câu hỏi thường gặp
stalagmomètre nghĩa là gì?
stalagmomètre (danh từ) nghĩa là cái đo giọt.
stalagmomètre là giống đực hay giống cái?
stalagmomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).