spiritain
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
spiritain nghĩa là thầy dòng thánh thần.
Nghĩa của spiritain
Danh từ · giống đực
- Thầy dòng Thánh Thần.
Dạng từ của spiritain
Đi với mạo từ: un spiritain · le spiritain
| Số nhiều | spiritains |
| Giống cái | spiritaine |
| Giống cái số nhiều | spiritaines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of or from Saint-Esprit, Martinique
Câu hỏi thường gặp
spiritain nghĩa là gì?
spiritain (danh từ) nghĩa là thầy dòng thánh thần.
spiritain là giống đực hay giống cái?
spiritain là danh từ giống đực (dùng với un, le).