spéléotomie
danh từ giống cái (f)
/spe.le.ɔ.tɔ.mi/ giọng máy của trình duyệt
spéléotomie nghĩa là Thủ thuật mở hang phổi.
Nghĩa của spéléotomie
Danh từ · giống cái
- Y học Thủ thuật mở hang phổi.
Dạng từ của spéléotomie
Đi với mạo từ: une spéléotomie · la spéléotomie
| Số nhiều | spéléotomies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ speleotomy
Câu hỏi thường gặp
spéléotomie nghĩa là gì?
spéléotomie (danh từ) nghĩa là Thủ thuật mở hang phổi.
spéléotomie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spéléotomie (giọng Pháp chuẩn): /spe.le.ɔ.tɔ.mi/.
spéléotomie là giống đực hay giống cái?
spéléotomie là danh từ giống cái (dùng với une, la).