sphéromètre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
sphéromètre nghĩa là cầu kế.
Nghĩa của sphéromètre
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Cầu kế.
Dạng từ của sphéromètre
Đi với mạo từ: un sphéromètre · le sphéromètre
| Số nhiều | sphéromètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spherometer
Câu hỏi thường gặp
sphéromètre nghĩa là gì?
sphéromètre (danh từ) nghĩa là cầu kế.
sphéromètre là giống đực hay giống cái?
sphéromètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).