TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

spiranne

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

spiranne nghĩa là Xpiran.

Nghĩa của spiranne

Danh từ · giống đực

  1. Hóa học Xpiran.

Dạng từ của spiranne

Đi với mạo từ: un spiranne · le spiranne

Câu hỏi thường gặp

spiranne nghĩa là gì?

spiranne (danh từ) nghĩa là Xpiran.

spiranne là giống đực hay giống cái?

spiranne là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.