spirée
danh từ giống cái (f)
/spi.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
spirée nghĩa là cây râu dê.
Nghĩa của spirée
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây râu dê.
Dạng từ của spirée
Đi với mạo từ: une spirée · la spirée
| Số nhiều | spirées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ meadowsweet; spiraea (any of the plants in the Spiraea genus)
Câu hỏi thường gặp
spirée nghĩa là gì?
spirée (danh từ) nghĩa là cây râu dê.
spirée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spirée (giọng Pháp chuẩn): /spi.ʁe/.
spirée là giống đực hay giống cái?
spirée là danh từ giống cái (dùng với une, la).