TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

spécialiser

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/spe.sja.li.ze/ giọng máy của trình duyệt

spécialiser nghĩa là chuyên môn hóa.

Nghĩa của spécialiser

Ngoại động từ

  1. Chuyên môn hóa.
    • Spécialiser des ouvrierschuyên môn hóa công nhân

Chia động từ spécialiser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: spécialiséHiện tại phân từ: spécialisant

Hiện tại présent

  • je spécialise
  • tu spécialises
  • il/elle spécialise
  • nous spécialisons
  • vous spécialisez
  • ils/elles spécialisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai spécialisé
  • tu as spécialisé
  • il/elle a spécialisé
  • nous avons spécialisé
  • vous avez spécialisé
  • ils/elles ont spécialisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je spécialisais
  • tu spécialisais
  • il/elle spécialisait
  • nous spécialisions
  • vous spécialisiez
  • ils/elles spécialisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je spécialiserai
  • tu spécialiseras
  • il/elle spécialisera
  • nous spécialiserons
  • vous spécialiserez
  • ils/elles spécialiseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je spécialiserais
  • tu spécialiserais
  • il/elle spécialiserait
  • nous spécialiserions
  • vous spécialiseriez
  • ils/elles spécialiseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je spécialise
  • que tu spécialises
  • qu'il/elle spécialise
  • que nous spécialisions
  • que vous spécialisiez
  • qu'ils/elles spécialisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je spécialisai
  • tu spécialisas
  • il/elle spécialisa
  • nous spécialisâmes
  • vous spécialisâtes
  • ils/elles spécialisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • spécialise (tu)
  • spécialisons (nous)
  • spécialisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của spécialiser

Câu ví dụ với spécialiser

  • Je suis spécialisé dans l'histoire médiévale. Tôi chuyên về lịch sử thời Trung cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #127488

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to specialize, to assign a specialized task or property to something; to specialize

Câu hỏi thường gặp

spécialiser nghĩa là gì?

spécialiser (ngoại động từ) nghĩa là chuyên môn hóa.

spécialiser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spécialiser (giọng Pháp chuẩn): /spe.sja.li.ze/.

Chia động từ spécialiser ở thì hiện tại thế nào?

je spécialise, tu spécialises, il/elle spécialise, nous spécialisons, vous spécialisez, ils/elles spécialisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.