sphygmogramme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
sphygmogramme nghĩa là mạch đồ.
Nghĩa của sphygmogramme
Danh từ · giống đực
- Y học Mạch đồ.
Dạng từ của sphygmogramme
Đi với mạo từ: un sphygmogramme · le sphygmogramme
| Số nhiều | sphygmogrammes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sphygmogram
Câu hỏi thường gặp
sphygmogramme nghĩa là gì?
sphygmogramme (danh từ) nghĩa là mạch đồ.
sphygmogramme là giống đực hay giống cái?
sphygmogramme là danh từ giống đực (dùng với un, le).