TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

spécifier

/spe.si.fje/ giọng máy của trình duyệt

spécifier nghĩa là chỉ rõ, định rõ.

Nghĩa của spécifier

Ngoại động từ

  1. Chỉ rõ, định rõ.
    • Spécifier le caractère d'un délitđịnh rõ tính chất một tội

Chia động từ spécifier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: spécifiéHiện tại phân từ: spécifiant

Hiện tại présent

  • je spécifie
  • tu spécifies
  • il/elle spécifie
  • nous spécifions
  • vous spécifiez
  • ils/elles spécifient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai spécifié
  • tu as spécifié
  • il/elle a spécifié
  • nous avons spécifié
  • vous avez spécifié
  • ils/elles ont spécifié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je spécifiais
  • tu spécifiais
  • il/elle spécifiait
  • nous spécifiions
  • vous spécifiiez
  • ils/elles spécifiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je spécifierai
  • tu spécifieras
  • il/elle spécifiera
  • nous spécifierons
  • vous spécifierez
  • ils/elles spécifieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je spécifierais
  • tu spécifierais
  • il/elle spécifierait
  • nous spécifierions
  • vous spécifieriez
  • ils/elles spécifieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je spécifie
  • que tu spécifies
  • qu'il/elle spécifie
  • que nous spécifiions
  • que vous spécifiiez
  • qu'ils/elles spécifient

Quá khứ đơn passé simple

  • je spécifiai
  • tu spécifias
  • il/elle spécifia
  • nous spécifiâmes
  • vous spécifiâtes
  • ils/elles spécifièrent

Mệnh lệnh impératif

  • spécifie (tu)
  • spécifions (nous)
  • spécifiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to specify

Câu hỏi thường gặp

spécifier nghĩa là gì?

spécifier (ngoại động từ) nghĩa là chỉ rõ, định rõ.

spécifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spécifier (giọng Pháp chuẩn): /spe.si.fje/.

Chia động từ spécifier ở thì hiện tại thế nào?

je spécifie, tu spécifies, il/elle spécifie, nous spécifions, vous spécifiez, ils/elles spécifient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.