stabulation
danh từ giống cái (f)
/sta.by.la.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
stabulation nghĩa là sự nuôi trong chuồng.
Nghĩa của stabulation
Danh từ · giống cái
- Sự nuôi trong chuồng (súc vật).
Dạng từ của stabulation
Đi với mạo từ: une stabulation · la stabulation
| Số nhiều | stabulations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stabling
Câu hỏi thường gặp
stabulation nghĩa là gì?
stabulation (danh từ) nghĩa là sự nuôi trong chuồng.
stabulation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stabulation (giọng Pháp chuẩn): /sta.by.la.sjɔ̃/.
stabulation là giống đực hay giống cái?
stabulation là danh từ giống cái (dùng với une, la).