sphinctéralgie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
sphinctéralgie nghĩa là chứng đau cơ thắt.
Nghĩa của sphinctéralgie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng đau cơ thắt.
Dạng từ của sphinctéralgie
Đi với mạo từ: une sphinctéralgie · la sphinctéralgie
| Số nhiều | sphinctéralgies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sphincteralgia
Câu hỏi thường gặp
sphinctéralgie nghĩa là gì?
sphinctéralgie (danh từ) nghĩa là chứng đau cơ thắt.
sphinctéralgie là giống đực hay giống cái?
sphinctéralgie là danh từ giống cái (dùng với une, la).