TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

stance

danh từ giống cái (f)
/stɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt

stance nghĩa là khổ thơ, thơ xtăngxơ.

Nghĩa của stance

Danh từ · giống cái

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Khổ thơ.
  2. Số nhiều Thơ xtăngxơ.

Dạng từ của stance

Đi với mạo từ: une stance · la stance

Số nhiềustances

Câu hỏi thường gặp

stance nghĩa là gì?

stance (danh từ) nghĩa là khổ thơ, thơ xtăngxơ.

stance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stance (giọng Pháp chuẩn): /stɑ̃s/.

stance là giống đực hay giống cái?

stance là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.