TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

staffeur

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

staffeur nghĩa là Thợ xây vữa giả đá.

Nghĩa của staffeur

Danh từ · giống đực

  1. Thợ xây vữa giả đá.

Dạng từ của staffeur

Đi với mạo từ: un staffeur · le staffeur

Câu hỏi thường gặp

staffeur nghĩa là gì?

staffeur (danh từ) nghĩa là Thợ xây vữa giả đá.

staffeur là giống đực hay giống cái?

staffeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.