spondylarthrite
spondylarthrite nghĩa là viêm khớp đốt sống.
Nghĩa của spondylarthrite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm khớp đốt sống.
Dạng từ của spondylarthrite
Đi với mạo từ: une spondylarthrite · la spondylarthrite
| Số nhiều | spondylarthrites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spondylarthritis
Câu hỏi thường gặp
spondylarthrite nghĩa là gì?
spondylarthrite (danh từ) nghĩa là viêm khớp đốt sống.
spondylarthrite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spondylarthrite (giọng Pháp chuẩn): /spɔ̃dilaʁtʁit/.
spondylarthrite là giống đực hay giống cái?
spondylarthrite là danh từ giống cái (dùng với une, la).