stabilimètre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
stabilimètre nghĩa là trọng dao kế.
Nghĩa của stabilimètre
Danh từ · giống đực
- Tâm lý học Trọng dao kế (đo các xê xích của trọng tâm cơ thể).
Dạng từ của stabilimètre
Đi với mạo từ: un stabilimètre · le stabilimètre
| Số nhiều | stabilimètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stabilimeter
Câu hỏi thường gặp
stabilimètre nghĩa là gì?
stabilimètre (danh từ) nghĩa là trọng dao kế.
stabilimètre là giống đực hay giống cái?
stabilimètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).