stabilisation
danh từ giống cái (f)
/sta.bi.li.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
stabilisation nghĩa là sự ổn định.
Nghĩa của stabilisation
Danh từ · giống cái
- Sự (làm) ổn định.
- Stabilisation ses prixsự ổn định giá cả
Dạng từ của stabilisation
Đi với mạo từ: une stabilisation · la stabilisation
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stabilisation/stabilization
Câu hỏi thường gặp
stabilisation nghĩa là gì?
stabilisation (danh từ) nghĩa là sự ổn định.
stabilisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stabilisation (giọng Pháp chuẩn): /sta.bi.li.za.sjɔ̃/.
stabilisation là giống đực hay giống cái?
stabilisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).