Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ R — trang 8
2.763 mục từ bắt đầu bằng chữ R, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 8/14
- retournerquay lại, đảo, lật
- retracervạch lại, kẻ lại, kể lại
- retraductionsự dịch lại, bản dịch lại
- retraduiredịch lại
- retraitsự co lại, sự rút, sự rút xuống
- retraitantngười cấm phòng
- retraitesự rút lui, sự lui quân, sự lui về
- retraitévề hưu, người về hưu
- retranchementhào lũy, phương tiện tự vệ, phòng tuyến
- retrancherbớt, xén, khấu trừ
- retranscriresao lại, chép lại
- retransmetteurmáy tiếp phát
- retransmettrechuyển lại, chuyển tiếp đi, tiếp phát
- retransmissionsự tiếp phát, buổi tiếp phát
- retravaillerlàm lại, trau chuốt lại, gia công lại
- retraverserlại qua, qua trở lại
- retreindregò tóp
- retrempesự tôi lại
- retrempernhúng lại, tôi lại
- retrieverChó nhặt con thịt đem về
- retroussageNông nghiệp sự cày lượt thứ tư (ruộng nho)
- retroussementsự xắn lên, sự vén lên, sự hếch lên
- retrousserxắn lên, vén lên, vểnh lên
- retroussisvành mũ vểnh lên, mép áo vén lên
- retrousséhếch, xắn lên, vén lên
- retrouvableCó thể tìm lại được
- retrouvaillecuộc gặp lại nhau, sự tìm lại được, sự gặp lại
- retrouvertìm lại được, gặp lại
- retscạm bẫy, lưới
- retâtersờ lại, mó lại, lại nếm mùi
- revaccinerchủng lại
- revaloirđền đáp lại, trả miếng
- revalorisationSự khôi phục giá trị
- revaloriserkhôi phục giá trị
- revanchardphục thù
- revanchesự trả thù, sự phục thù, trận đấu gỡ
- revascularisationThủ thuật tạo mạch máu mới
- revasculariserTạo mạch máu mới cho (một cơ quan)
- revenantngười mới về, ma, hồn ma
- revenant-bontiền lời, lãi
- revendeurngười bán lại, người bán lẻ
- revendicateurđòi, yêu sách, người đòi
- revendicatifđồi, yêu sách
- revendicationsự đòi lại, sự đòi, điều yêu sách
- revendiquerđòi lại, đòi, đòi lấy
- revendrebán lại
- revenez-ysự trở lại
- revenirtrở lại, quay lại, trở lại như cũ
- reventesự bán lại
- revenuthu nhập, lợi tức, sự ram
- revenuechồi mới nảy
- revercherhàn
- reverdirlàm xanh tươi lại, trả lại màu xanh, ngâm nước
- reversmặt trái, phần lật ngược, ve
- reverserlại rót, rót lại vào
- revigorationSự lấy lại sức mạnh, sự lấy lại sức cường tráng
- revigorerlàm cho khỏe lại
- revirementsự quay ngoặt
- revisservít chặn lại
- revitalisertiếp sức sống mới, phục hoạt
- revivifierphục hưng, phục hồi, tái sinh
- revivresống lại
- revoilà
- revoirthấy lại, gặp lại, trở về
- revolver
- revoterbỏ hiếu lại, bầu lại
- revoyureÀ la revoyure (thông tục) chào tạm biệt
- revuesự kiểm lại, sự điểm, bài điểm
- revêchekhó tính, quàu quạu, khó đánh bóng
- revêtementlớp trát, lớp tráng, lớp mặt đường
- revêtirmặc, trát, phủ
- rewriterngười biên tập lại, biên tập lại
- rewritingsự biên tập lại
- rezsát
- rez-de-chausséetầng dưới, nhà một tầng
- rezzoutoán phỉ
- reçutiếp đón
- rhabdomanciethuật bói que
- rhabdomancienthầy bói que
- rhabillagesự sửa chữa
- rhabillementsự sửa chữa
- rhabillersửa chữa
- rhabilleurthợ sửa chữa
- rhapsodervá víu, sửa chữa
- rhinanthecây hoa mũi
- rhinencéphalekhứu não, quái thai có vòi
- rhingravebá tước vùng ranh
- rhiniteviêm mũi
- rhinocéroscon tê giác, bọ tê giác
- rhinocéros noirtê giác đen
- rhinolaryngiteViêm mũi - thanh quản
- rhinologiekhoa mũi
- rhinolophedơi lá mũi
- rhinopharyngiteViêm mũi - hầu
- rhinopharyngéXem rhinopharynx
- rhinopharynxMũi - hầu
- rhinoplastieThủ thuật tạo hình mũi
- rhizocarpéquả rễ
- rhizophageăn rễ
- rhizophorecây đước
- rhizosphèrevùng rễ
- rhizostomesứa miệng rễ
- rhodanienThuộc sông Rôn
- rhodiavải rođia
- rhodienThuộc đảo Rô-đơ
- rhodiermạ rođi
- rhodinolrođinola
- rhoditerođit
- rhodiécó rođi
- rhodopsinerođopxin
- rhodoïdrođoit
- rhombehình thoi
- rhombencéphalenão sau
- rhombiquehình thoi
- rhomboïdalcó hình bình hành
- rhomboïdecơ thoi, hình bình hành
- rhotacismehiện tượng r hóa, chứng ngọng r
- rhovylvải rovin
- rhubarbecây đại hoàng
- rhumrượu rom
- rhumatisantbị thấp khớp, ngưòi bị thấp khớp
- rhumatismalthấp khớp
- rhumatismebệnh thấp khớp, bệnh thấp
- rhumatologiekhoa thấp khớp
- rhumatologueThầy thuốc khoa thấp khớp
- rhumatoïde(có) dạng thấp khớp
- rhumechứng sổ mũi
- rhumerpha rượu rom
- rhumerienhà máy rượu rom, tiệm rượu rom
- rhynchitebọ mỏ
- rhynchonelletay cuộn mỏ cong
- rhyoliteRiolit
- rhytidomevỏ bần
- rhénanvùng sông ranh
- rhéobasengưỡng cơ sở
- rhéologielưu biến học
- rhéomètrelưu biến kế
- rhéostatcái biến trở
- rhéostatiquebiến trở
- rhésuskhỉ rezut
- rhéteurdiễn giả khoa trương
- rhétienkỳ rêti, bậc rêti
- rhétiqueThuộc vùng Rê-ti (vùng núi An-pơ xưa ở giữa sông Ranh và sông Đa-nuýp)
- rhétoriciennhà tu từ học
- rhétoriquetu từ học, thuật hùng biện
- rhétoriqueurNhà thơ hoa mỹ triều đường (thế kỷ) 15 ở Pháp
- rhôrô
- riavũng châu thổ
- rianttươi vui, đẹp mắt
- ribambelleđoàn, lũ
- ribaudtrụy lạc, bê tha, người trụy lạc
- ribaudequincỗ pháo
- riblagesự mài mặt, sự cà mặt
- riblermài mặt, cà mặt
- riblonrẻo vụn, thép vụn
- riboflavineRiboflavin, vitamin B 2
- riboseRiboza
- ribosomethể tấm
- riboternhậu nhẹt
- ribouisgiày cà khổ, giày
- riboulantmắt trợn tròn
- ribouldinguecuộc truy hoan
- riboulertrợn tròn
- ricainngười hoa kỳ
- ricanementsự cười khuẩy, sự cười ngờ nghệch, sự cười ngượng nghịu
- ricanercười khuẩy, cười ngờ nghệch, cười ngượng nghịu
- ricaneurcười khuẩy, kẻ cười khuẩy
- richardnhà giàu
- richegiàu, màu mỡ, người giàu
- richelieugiày đế thấp
- richementgiàu, nhiều, sang trọng
- richessesự giàu có, sự giàu sang, tính màu mỡ
- richissimegiàu hết sức, giàu sụ
- ricinédầu thầu dầu
- rickettsietrùng rận
- ricochernảy thia lia
- ricochetsự nảy thia lia
- rictussự nhếch mép, sự cười nhăn
- ridagesự căng
- ridenếp nhăn, gợn sóng
- rideaumàn, tấm cửa
- ridellelá chắn thành xe
- riderlàm nhăn, làm gợn
- ridiculenực cười, chẳng là bao, người buồn cười
- ridiculementnực cười
- ridiculiserlàm thành trò cười, chế giễu
- ridoircái căng, bộ căng
- ridécó nếp nhăn, nhăn nheo, gợn sóng
- rienkhông có gì, gì, cái gì
- rieslinggiống nho rixlinh, rượu vang rixling
- rieurhay cười, hay đùa, tươi cười
- rifainThuộc núi Ríp (Ma-rốc)
- riffauderđốt cháy
- rifificuộc ẩu đả
- riflardlông len dài nhất, cái bào thô
- riflesúng trường
- riflerbào phác, giũa phác
- rifloirgiũa tròn cầm giữa
- riftripơ, lũng hẹp dài
- rigidecứng, cứng rắn, cứng nhắc