TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

retransmetteur

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

retransmetteur nghĩa là máy tiếp phát.

Nghĩa của retransmetteur

Danh từ · giống đực

  1. Rađiô Máy tiếp phát.

Dạng từ của retransmetteur

Đi với mạo từ: un retransmetteur · le retransmetteur

Câu hỏi thường gặp

retransmetteur nghĩa là gì?

retransmetteur (danh từ) nghĩa là máy tiếp phát.

retransmetteur là giống đực hay giống cái?

retransmetteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.