TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rhombique

giọng máy của trình duyệt

rhombique nghĩa là hình thoi.

Nghĩa của rhombique

Tính từ

  1. Khoáng vật học (có) hình thoi.
  2. Như orthorhombique.

Dạng từ của rhombique

Số nhiềurhombiques
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ rhombic

Câu hỏi thường gặp

rhombique nghĩa là gì?

rhombique (tính từ) nghĩa là hình thoi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.