rhéobase
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
rhéobase nghĩa là ngưỡng cơ sở.
Nghĩa của rhéobase
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Ngưỡng cơ sở.
Dạng từ của rhéobase
Đi với mạo từ: une rhéobase · la rhéobase
| Số nhiều | rhéobases |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rheobase
Câu hỏi thường gặp
rhéobase nghĩa là gì?
rhéobase (danh từ) nghĩa là ngưỡng cơ sở.
rhéobase là giống đực hay giống cái?
rhéobase là danh từ giống cái (dùng với une, la).