rhéologie
danh từ giống cái (f)
/ʁeɔlɔʒi/ giọng máy của trình duyệt
rhéologie nghĩa là lưu biến học.
Nghĩa của rhéologie
Danh từ · giống cái
- Lưu biến học.
Dạng từ của rhéologie
Đi với mạo từ: une rhéologie · la rhéologie
| Số nhiều | rhéologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rheology
Câu hỏi thường gặp
rhéologie nghĩa là gì?
rhéologie (danh từ) nghĩa là lưu biến học.
rhéologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rhéologie (giọng Pháp chuẩn): /ʁeɔlɔʒi/.
rhéologie là giống đực hay giống cái?
rhéologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).