rhénan
/ʁe.nɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
rhénan nghĩa là vùng sông ranh.
Nghĩa của rhénan
Tính từ
- Thuộc sông Ranh; (thuộc) vùng sông Ranh.
- Les pays rhénansnhững xứ ở vùng sông Ranh
Dạng từ của rhénan
| Số nhiều | rhénans |
| Giống cái | rhénane /ʁe.nan/ |
| Giống cái số nhiều | rhénanes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Rhenish
Câu hỏi thường gặp
rhénan nghĩa là gì?
rhénan (tính từ) nghĩa là vùng sông ranh.
rhénan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rhénan (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.nɑ̃/.