TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rez-de-chaussée

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁe.d(ə).ʃo.se/ giọng máy của trình duyệt

rez-de-chaussée nghĩa là tầng dưới, nhà một tầng.

Nghĩa của rez-de-chaussée

Danh từ · giống đực

  1. Tầng dưới.
    • Habiter au rez-de-chausséeở tầng dưới
  2. Nhà một tầng.
    • Construire un rez-de-chausséexây dựng một nhà một tầng

Dạng từ của rez-de-chaussée

Đi với mạo từ: un rez-de-chaussée · le rez-de-chaussée

Câu ví dụ với rez-de-chaussée

  • Le restaurant se situe au rez-de-chaussée. Nhà hàng đó ở tầng 1. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #941264

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ground floor

Câu hỏi thường gặp

rez-de-chaussée nghĩa là gì?

rez-de-chaussée (danh từ) nghĩa là tầng dưới, nhà một tầng.

rez-de-chaussée phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rez-de-chaussée (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.d(ə).ʃo.se/.

rez-de-chaussée là giống đực hay giống cái?

rez-de-chaussée là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.