rez-de-chaussée
rez-de-chaussée nghĩa là tầng dưới, nhà một tầng.
Nghĩa của rez-de-chaussée
Danh từ · giống đực
- Tầng dưới.
- Habiter au rez-de-chausséeở tầng dưới
- Nhà một tầng.
- Construire un rez-de-chausséexây dựng một nhà một tầng
Dạng từ của rez-de-chaussée
Đi với mạo từ: un rez-de-chaussée · le rez-de-chaussée
Câu ví dụ với rez-de-chaussée
- Le restaurant se situe au rez-de-chaussée. Nhà hàng đó ở tầng 1. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #941264
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ground floor
Câu hỏi thường gặp
rez-de-chaussée nghĩa là gì?
rez-de-chaussée (danh từ) nghĩa là tầng dưới, nhà một tầng.
rez-de-chaussée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rez-de-chaussée (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.d(ə).ʃo.se/.
rez-de-chaussée là giống đực hay giống cái?
rez-de-chaussée là danh từ giống đực (dùng với un, le).