TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

riboter

giọng máy của trình duyệt

riboter nghĩa là nhậu nhẹt.

Nghĩa của riboter

Nội động từ

  1. Thông tục Nhậu nhẹt.

Chia động từ riboter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ribotéHiện tại phân từ: ribotant

Hiện tại présent

  • je ribote
  • tu ribotes
  • il/elle ribote
  • nous ribotons
  • vous ribotez
  • ils/elles ribotent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai riboté
  • tu as riboté
  • il/elle a riboté
  • nous avons riboté
  • vous avez riboté
  • ils/elles ont riboté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je ribotais
  • tu ribotais
  • il/elle ribotait
  • nous ribotions
  • vous ribotiez
  • ils/elles ribotaient

Tương lai đơn futur simple

  • je riboterai
  • tu riboteras
  • il/elle ribotera
  • nous riboterons
  • vous riboterez
  • ils/elles riboteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je riboterais
  • tu riboterais
  • il/elle riboterait
  • nous riboterions
  • vous riboteriez
  • ils/elles riboteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je ribote
  • que tu ribotes
  • qu'il/elle ribote
  • que nous ribotions
  • que vous ribotiez
  • qu'ils/elles ribotent

Quá khứ đơn passé simple

  • je ribotai
  • tu ribotas
  • il/elle ribota
  • nous ribotâmes
  • vous ribotâtes
  • ils/elles ribotèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ribote (tu)
  • ribotons (nous)
  • ribotez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to drink or eat to excess; to churn (cream into butter)

Câu hỏi thường gặp

riboter nghĩa là gì?

riboter (nội động từ) nghĩa là nhậu nhẹt.

Chia động từ riboter ở thì hiện tại thế nào?

je ribote, tu ribotes, il/elle ribote, nous ribotons, vous ribotez, ils/elles ribotent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.