ribosome
danh từ giống đực (m)
/ʁi.bɔ.zɔm/ giọng máy của trình duyệt
ribosome nghĩa là thể tấm.
Nghĩa của ribosome
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học, sinh lý học Thể tấm.
Dạng từ của ribosome
Đi với mạo từ: un ribosome · le ribosome
| Số nhiều | ribosomes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ribosome
Câu hỏi thường gặp
ribosome nghĩa là gì?
ribosome (danh từ) nghĩa là thể tấm.
ribosome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ribosome (giọng Pháp chuẩn): /ʁi.bɔ.zɔm/.
ribosome là giống đực hay giống cái?
ribosome là danh từ giống đực (dùng với un, le).