TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

revivre

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.vivʁ/ giọng máy của trình duyệt

revivre nghĩa là sống lại.

Nghĩa của revivre

Nội động từ

  1. Sống lại.
    • Les larmes ne le feront pas revivrenước mắt không thể làm cho nó sống lại được
    • je commence à revivre depuis que j'ai reçu de ses nouvellestừ khi nhận được tin nó, tôi mới bắt đầu sống lại (khỏe khoắn vui tươi lại)
    • faire revivre un personnage(nghĩa bóng) làm sống lại một nhân vật
  2. Như sống lại, như thấy được.
    • Un père qui revit dans son filsngười cha như sống lại trong đứa con trai ông ta

Ngoại động từ

  1. Sống lại.
    • Revivre ses années d'enfancesống lại những ngày thơ ấy

Chia động từ revivre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: revécuHiện tại phân từ: revivant

Hiện tại présent

  • je revis
  • tu revis
  • il/elle revit
  • nous revivons
  • vous revivez
  • ils/elles revivent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai revécu
  • tu as revécu
  • il/elle a revécu
  • nous avons revécu
  • vous avez revécu
  • ils/elles ont revécu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je revivais
  • tu revivais
  • il/elle revivait
  • nous revivions
  • vous reviviez
  • ils/elles revivaient

Tương lai đơn futur simple

  • je revivrai
  • tu revivras
  • il/elle revivra
  • nous revivrons
  • vous revivrez
  • ils/elles revivront

Điều kiện conditionnel présent

  • je revivrais
  • tu revivrais
  • il/elle revivrait
  • nous revivrions
  • vous revivriez
  • ils/elles revivraient

Giả định subjonctif présent

  • que je revive
  • que tu revives
  • qu'il/elle revive
  • que nous revivions
  • que vous reviviez
  • qu'ils/elles revivent

Quá khứ đơn passé simple

  • je revécus
  • tu revécus
  • il/elle revécut
  • nous revécûmes
  • vous revécûtes
  • ils/elles revécurent

Mệnh lệnh impératif

  • revis (tu)
  • revivons (nous)
  • revivez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của revivre

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to live again; to relive; to relive (experience again)

Câu hỏi thường gặp

revivre nghĩa là gì?

revivre (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sống lại.

revivre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của revivre (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.vivʁ/.

Chia động từ revivre ở thì hiện tại thế nào?

je revis, tu revis, il/elle revit, nous revivons, vous revivez, ils/elles revivent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.