rhétien
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
rhétien nghĩa là kỳ rêti, bậc rêti.
Nghĩa của rhétien
Danh từ · giống đực
- Địa chất, địa lý Kỳ rêti; bậc rêti.
Tính từ
- Xem (danh từ giống đực).
Dạng từ của rhétien
Đi với mạo từ: un rhétien · le rhétien
| Số nhiều | rhétiens |
| Giống cái | rhétienne |
| Giống cái số nhiều | rhétiennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Rhaetian
Câu hỏi thường gặp
rhétien nghĩa là gì?
rhétien (danh từ, tính từ) nghĩa là kỳ rêti, bậc rêti.
rhétien là giống đực hay giống cái?
rhétien là danh từ giống đực (dùng với un, le).