ribambelle
danh từ giống cái (f)
/ʁi.bɑ̃.bɛl/ giọng máy của trình duyệt
ribambelle nghĩa là đoàn, lũ.
Nghĩa của ribambelle
Danh từ · giống cái
- Thân mật Đoàn, lũ.
- Une ribambelle d'enfantsmột lũ trẻ
Dạng từ của ribambelle
Đi với mạo từ: une ribambelle · la ribambelle
| Số nhiều | ribambelles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ribambelle
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ string, herd, swarm
Câu hỏi thường gặp
ribambelle nghĩa là gì?
ribambelle (danh từ) nghĩa là đoàn, lũ.
ribambelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ribambelle (giọng Pháp chuẩn): /ʁi.bɑ̃.bɛl/.
ribambelle là giống đực hay giống cái?
ribambelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).