kyrielle
danh từ giống cái (f)
/ki.ʁjɛl/ giọng máy của trình duyệt
kyrielle nghĩa là tràng, chuỗi.
Nghĩa của kyrielle
Danh từ · giống cái
- Thân mật Tràng, chuỗi.
- Une kyrielle d'injuresmột tràng chưởi rủa
Dạng từ của kyrielle
Đi với mạo từ: une kyrielle · la kyrielle
| Số nhiều | kyrielles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kyrielle
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rigmarole; host, stream (de (“of”)); litany; kyrielle
Câu hỏi thường gặp
kyrielle nghĩa là gì?
kyrielle (danh từ) nghĩa là tràng, chuỗi.
kyrielle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kyrielle (giọng Pháp chuẩn): /ki.ʁjɛl/.
kyrielle là giống đực hay giống cái?
kyrielle là danh từ giống cái (dùng với une, la).