kyste
danh từ giống đực (m)
/kist/ giọng máy của trình duyệt
kyste nghĩa là u nang, nang.
Nghĩa của kyste
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học; sinh lý học, y học U nang, nang.
Dạng từ của kyste
Đi với mạo từ: un kyste · le kyste
| Số nhiều | kystes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kyste
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cyst (sac which develops in the natural cavities of an organ)
Câu hỏi thường gặp
kyste nghĩa là gì?
kyste (danh từ) nghĩa là u nang, nang.
kyste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kyste (giọng Pháp chuẩn): /kist/.
kyste là giống đực hay giống cái?
kyste là danh từ giống đực (dùng với un, le).