rhinolaryngite
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
rhinolaryngite nghĩa là Viêm mũi - thanh quản.
Nghĩa của rhinolaryngite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm mũi - thanh quản.
Dạng từ của rhinolaryngite
Đi với mạo từ: une rhinolaryngite · la rhinolaryngite
| Số nhiều | rhinolaryngites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rhinolaryngitis
Câu hỏi thường gặp
rhinolaryngite nghĩa là gì?
rhinolaryngite (danh từ) nghĩa là Viêm mũi - thanh quản.
rhinolaryngite là giống đực hay giống cái?
rhinolaryngite là danh từ giống cái (dùng với une, la).