rhinocéros noir
danh từ giống đực (m)
/ʁi.nɔ.se.ʁɔs nwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
rhinocéros noir nghĩa là tê giác đen.
Nghĩa của rhinocéros noir
Danh từ · giống đực
- Tê giác đen. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của rhinocéros noir
Đi với mạo từ: un rhinocéros noir · le rhinocéros noir
| Số nhiều | rhinocéros noirs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ black rhinoceros (Diceros bicornis)
Câu hỏi thường gặp
rhinocéros noir nghĩa là gì?
rhinocéros noir (danh từ) nghĩa là tê giác đen.
rhinocéros noir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rhinocéros noir (giọng Pháp chuẩn): /ʁi.nɔ.se.ʁɔs nwaʁ/.
rhinocéros noir là giống đực hay giống cái?
rhinocéros noir là danh từ giống đực (dùng với un, le).