rhinolophe
danh từ giống đực (m)
/ʁinolɔf/ giọng máy của trình duyệt
rhinolophe nghĩa là dơi lá mũi.
Nghĩa của rhinolophe
Danh từ · giống đực
- Động vật học Dơi lá mũi.
Dạng từ của rhinolophe
Đi với mạo từ: un rhinolophe · le rhinolophe
| Số nhiều | rhinolophes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rhinolophid; horseshoe bat
Câu hỏi thường gặp
rhinolophe nghĩa là gì?
rhinolophe (danh từ) nghĩa là dơi lá mũi.
rhinolophe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rhinolophe (giọng Pháp chuẩn): /ʁinolɔf/.
rhinolophe là giống đực hay giống cái?
rhinolophe là danh từ giống đực (dùng với un, le).