rhinopharyngite
danh từ giống cái (f)
/ʁi.nɔ.fa.ʁɛ̃.ʒit/ giọng máy của trình duyệt
rhinopharyngite nghĩa là Viêm mũi - hầu.
Nghĩa của rhinopharyngite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm mũi - hầu.
Dạng từ của rhinopharyngite
Đi với mạo từ: une rhinopharyngite · la rhinopharyngite
| Số nhiều | rhinopharyngites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rhinopharyngitis, nasopharyngitis
Câu hỏi thường gặp
rhinopharyngite nghĩa là gì?
rhinopharyngite (danh từ) nghĩa là Viêm mũi - hầu.
rhinopharyngite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rhinopharyngite (giọng Pháp chuẩn): /ʁi.nɔ.fa.ʁɛ̃.ʒit/.
rhinopharyngite là giống đực hay giống cái?
rhinopharyngite là danh từ giống cái (dùng với une, la).